Tin nổi bật

Chi tiết thủ tục hành chính

Tiêu đề: Thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với các công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
Lĩnh vực: Xây dựng
Thời gian giải quyết: 08
Lệ phí: không
Nội dung:
* Trình tự thực hiện:
- Tổ chức lập, hoàn thiện hồ sơ hoặc đến Trung tâm hành chính công cấp huyện để được cung cấp, hướng dẫn lập hồ sơ theo quy định;
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm hành chính công huyện hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện hoặc gửi qua mạng theo địa chỉ
http://dichvucong.quangninh.gov.vn/
- Cán bộ tại Trung tâm hành chính công huyện:
+ Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, viết phiếu tiếp nhận hồ sơ hoặc tiếp nhận hồ sơ qua mạng;
+ Chuyển hồ sơ đến cơ quan hành chính nhà nước giải quyết;
+ Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ cơ quan hành chính nhà nước;
- Tổ chức căn cứ vào thời gian hẹn trả kết quả giải quyết ghi trên phiếu tiếp nhận, đến Trung tâm hành chính công huyện nhận kết quả và nộp phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.

* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tại Trung tâm hành chính công cấp huyện  hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện hoặc gửi qua mạng theo địa chỉ
http://dichvucong.quangninh.gov.vn/

* Thành phần, số l­ượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng theo mẫu 02, phụ lục V, Thông tư 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng;
+ Danh mục hồ sơ hoàn thành hạng mục công trình, công trình theo quy định tại Phụ lục III,Thông tư 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng (kèm theo hồ sơ nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (lưu tại UBND cấp huyện).

* Thời hạn giải quyết: Không quá 8 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời điểm kiểm tra (trường hợp chủ đầu tư phải thực hiện các yêu cầu tại điểm đ Khoản 4 Điều 32 Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 thì thời gian giải quyết tính từ khi chủ đầu tư hoàn thành các yêu cầu này).
Trong trường hợp quá thời hạn trên mà chủ đầu tư chưa nhận được văn bản của UBND cấp huyện về kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu thì chủ đầu tư được quyền tổ chức nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. UBND cấp huyện chịu trách nhiệm về việc không có kết luận kiểm tra của mình.

* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

* Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan tiếp nhận, trả hồ sơ: Trung tâm hành chính công cấp huyện;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND huyện;
- Cơ quan được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện;
- Cơ quan phối hợp: Sở Xây dựng, các Sở, ngành, đơn vị liên quan (tùy từng trường hợp cụ thể).

* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận Kết quả nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.

* Phí và Lệ phí: Không.

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng theo mẫu 02, phụ lục V, Thông tư 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng;
+ Danh mục hồ sơ hoàn thành hạng mục công trình, công trình theo mẫu tại Phụ lục III,Thông tư 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng.

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật xây dựng năm 2014 và các Nghị định, Thông tư hướng dẫn.
- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
-
Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
- Quyết định số 683/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của UBND tỉnh Thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu các công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
- Quyết định số 2999/2016/QĐ-UBND ngày 15/9/2016 của UBND tỉnh Về việc quy định hướng dẫn quản lý dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước và dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
 
*Ghi chú: Phần gạch chân có chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung

Mẫu báo cáo hoàn thành thi công

hạng mục công trình, công trình xây dựng
(Mẫu 02, Phụ lục V, Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2016/TT-BXD
ngày 26 /10/2016 của Bộ Xây dựng)

 
 
 
 
.......(1) .........
Số:  ……………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
………, ngày......... tháng......... năm..........
BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG
HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
 
Kính gửi :  ………………. (2)………………………….
……(1)............. báo cáo kết quả nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng với các nội dung sau :
1. Tên hạng mục công trình,công trình xây dựng :………………………
2. Địa điểm xây dựng ……………………………………………………...
3. Quy mô hạng mục công trình,công trình xây dựng: (nêu tóm tắt về các thông số kỹ thuật chủ yếu của công trình).
4. Danh sách các nhà thầu (tổng thầu, nhà thầu chính: khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng).
5. Ngày khởi công và ngày hoàn thành (dự kiến).
6. Khối lượng của các loại công việc xây dựng chủ yếu đã được thực hiện.
7. Đánh giá về chất lượng hạng mục công trình, công trình xây dựng so với yêu cầu của thiết kế.
8. Báo cáo về việc đủ điều kiện để đưa hạng mục công trình,công trình xây dựng vào sử dụng.
9. Kèm theo báo cáo là danh mục hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng.
Đề nghị ….(2)….tổ chức kiểm tra hạng mục công trình, công trình xây dựng theo thẩm quyền./.
 
Nơi nhận:      
- Như trên;
- Lưu ...
                                                                           
  NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO QUY ĐỊNH   PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và
đóng dấu pháp nhân)
 
(1) Tên của chủ đầu tư.
(2) Tên cơ quan chuyên môn về xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư theo thẩm quyền quy định tại Khoản 2, Điều 32, Nghị định 46/2015/NĐ-CP.
 
Mẫu danh mục hồ sơ hoàn thành công trình
(Phụ lục III, Ban hành kèm theo Thông tư số 26 /2016/TT-BXD
ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Xây dựng)

 
 
 
 
DANH MỤC HỒ SƠ HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH
 
I. HỒ SƠ CHUẨN BỊ  ĐẦU TƯ  XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG
1. Quyết định về chủ trương đầu tư kèm theo báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư.
2. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc dự án thành phần của cấp có thẩm quyền kèm theo báo cáo nghiên cứu khả thi.
3. Nhiệm vụ thiết kế, các văn bản thẩm định, tham gia ý kiến của các cơ quan có liên quan trong việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng và thiết kế cơ sở.
4. Phương án đền bù giải phóng mặt bằng và xây dựng tái định cư (nếu có).
5. Văn bản của các tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về: thỏa thuận quy hoạch, thỏa thuận hoặc chấp thuận sử dụng hoặc đấu nối với công trình kỹ thuật bên ngoài hàng rào; đánh giá tác động môi trường, đảm bảo an toàn (an toàn giao thông, an toàn cho các công trình lân cận) và các văn bản khác có liên quan.
6. Quyết định cấp đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền hoặc hợp đồng thuê đất đối với trường hợp không được cấp đất.
7. Giấy phép xây dựng, trừ những trường hợp được miễn giấy phép xây dựng.
8. Quyết định chỉ định thầu, phê duyệt kết quả lựa chọn các nhà thầu và các hợp đồng xây dựng giữa chủ đầu tư với các nhà thầu.
9. Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của các nhà thầu theo quy định.
10. Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư.
II. HỒ SƠ KHẢO SÁT XÂY DỰNG, THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát, báo cáo khảo sát xây dựng công trình.
2. Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng.
3. Kết quả thẩm tra, thẩm định thiết kế; quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, kèm theo: hồ sơ thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt (có danh mục bản vẽ kèm theo); chỉ dẫn kỹ thuật; danh mục tiêu chuẩn áp dụng cho công trình.
4. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư xác nhận (có danh mục bản vẽ kèm theo).
5. Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình.
6. Các văn bản, tài liệu, hồ sơ khác có liên quan đến giai đoạn khảo sát, thiết kế xây dựng công trình.
III. HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1. Danh mục các thay đổi thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình và các văn bản thẩm định, phê duyệt của cấp có thẩm quyền
2. Bản vẽ hoàn công (có danh mục bản vẽ kèm theo).
3. Các kế hoạch, biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng thi công xây dựng công trình.
4. Các chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, nhãn mác hàng hóa, tài liệu công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa; chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của cơ quan chuyên ngành; chứng nhận hợp chuẩn (nếu có) theo quy định của Luật chất lượng sản phẩm hàng hóa.
5. Các kết quả quan trắc, đo đạc, thí nghiệm trong quá trình thi công và quan trắc trong quá trình vận hành.
6. Các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu bộ phận công trình, nghiệm thu giai đoạn (nếu có) trong quá trình thi công xây dựng.
7. Các kết quả thí nghiệm đối chứng, kiểm định chất lượng công trình, thí nghiệm khả năng chịu lực kết cấu xây dựng (nếu có).
8. Lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình.
9. Quy trình vận hành, khai thác công trình; quy trình bảo trì công trình.
10. Văn bản thỏa thuận, chấp thuận, xác nhận của các tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về:
a) Di dân vùng lòng hồ, khảo sát các di tích lịch sử, văn hóa;
b) An toàn phòng cháy, chữa cháy;
c) An toàn môi trường;
d) An toàn lao động, an toàn vận hành hệ thống thiết bị công trình, thiết bị công nghệ;
đ) Thực hiện Giấy phép xây dựng (đối với trường hợp phải có giấy phép xây dựng);
e) Cho phép đấu nối với công trình hạ tầng kỹ thuật và các công trình khác có liên quan;
g) Các văn bản khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
11. Hồ sơ giải quyết sự cố công trình (nếu có).
12. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng.
13. Phụ lục các tồn tại cần sửa chữa, khắc phục (nếu có) sau khi đưa công trình vào sử dụng.
14. Các hồ sơ/ văn bản/ tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình xây dựng.
15. Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công xây dựng và khi nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng.
File đính kèm: Tải file