Tin nổi bật

Thủ tục hành chính

Lĩnh vực:
Tiêu đề:
STT Tên thủ tục Lĩnh vực Thời gian giải quyết tối đa (ngày) Phí/Lệ phí (VNĐ)
1 Xóa đăng ký phương tiện Giao thông - Vận tải 3 Không
2 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Giao thông - Vận tải 3 70.000
3 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Giao thông - Vận tải 3 70.000
4 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Giao thông - Vận tải 3 70.000
5 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Giao thông - Vận tải 3 70.000
6 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Giao thông - Vận tải 3 70.000
7 Đăng ký phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng kư khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa Giao thông - Vận tải 3 70.000
8 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Giao thông - Vận tải 3 70.000
9 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên  đường thủy nội Giao thông - Vận tải 3 70.000
10 Chấp thuận vận tải hành khách ngang sông Giao thông - Vận tải 3 Không
11 Thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ đang khai thác Giao thông - Vận tải 10 Không
12 Thủ tục Chấp thuận, gia hạn, cấp phép xây dựng công trình thiết yếu hoặc biển quảng cáo trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác Giao thông - Vận tải 7 Không
13 Thủ tục cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ Giao thông - Vận tải 7 Không
14 Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài Tư pháp
15 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài Tư pháp 3 1.000.000
16 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Tư pháp 3 Không
17 Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài Tư pháp 14 Không
18 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) Tư pháp 3 20.000
19 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Tư pháp 5 20.000
20 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Tư pháp 6 20.000
Trang: 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14  |  15 | 16 | 17 | 18 | 19 |