Tin nổi bật

Thông báo

Kết qủa tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính từ 15/7 đến 14/8 năm 2018

STT Lĩnh vực Số hồ sơ TTHC tiếp nhận
trong kỳ báo cáo
Số hồ sơ TTHC
đã giải quyết
Số hồ sơ TTHC
chưa giải quyết
Số hồ sơ yêu cầu bổ sung Số hồ sơ không giải quyết Số hồ sơ tiếp nhận qua dịch vụ công trực tuyến
Tổng số Trong đó Tổng số Trong đó Tổng số Trong đó
Số hồ sơ kỳ trước chuyển sang Số hồ sơ tiếp nhận mới trong kỳ báo cáo Số hồ sơ giải quyết trước hạn Số hồ sơ giải quyết đúng hạn Số hồ sơ giải quyết quá hạn Số hồ sơ đang trong thời hạn giải quyết Số hồ sơ đã quá hạn chưa giải quyết
A B 1=4+8+11 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
I TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện và các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện
1 Lĩnh vực ngành Công thương 11 2 9 10 10 0 0 1 1 0 0 0 0
2 Lĩnh vực ngành Đất đai 1606 633 974 940 594 346 1 644 642 2 22 199 0
3 Lĩnh vực ngành Giáo dục và đào tạo 48 2 46 47 44 3 0 1 1 0 0 0 0
4 Lĩnh vực ngành Giao thông vận tải 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
5 Lĩnh vực ngành Lao động TBXH 51 13 38 50 47 3 0 1 1 0 0 0 0
6 Lĩnh vực ngành Nội vụ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
7 Lĩnh vực ngành Nông nghiệp và PTNT 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
8 Lĩnh vực ngành Tài chính – kế hoạch 127 3 124 121 121 0 0 6 6 0 0 1 10
9 Lĩnh vực ngành Tài nguyên và Môi trường 4 1 3 1 1 0 0 3 2 1 0 1 0
10 Lĩnh vực ngành Tư pháp 376 9 367 363 274 89 0 13 13 0 0 0 0
11 Lĩnh vực ngành Văn hóa thông tin 2 0 2 2 0 2 0 0 0 0 0 1 0
12 Lĩnh vực ngành Xây dựng 74 17 57 62 57 5 0 12 12 0 0 1 0
13 Lĩnh vực ngành Y tế 32 0 32 22 18 4 0 10 10 0 0 0 0
    2331 680 1652 1618 1166 452 1 691 688 3 22 203 10
II TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan ngành dọc cấp huyện và các đơn vị khác (Công an, BHXH, Thuế, Điện, Nước,…)
1 Lĩnh vực ngành Công an 504 1 503 504 475 29 0 0 0 0 0 0 0
2 Lĩnh vực ngành Bảo hiểm Xã hội 1875 206 1669 1637   1637 0 238 238   0 0 0
3 Lĩnh vực ngành Thuế 101 0 101 101 101 0 0 0 0 0 0 0 0
4 Lĩnh vực ngành Điện 172 14 160 153 137 16 2 19 19 0 0 0 0
5 Lĩnh vực ngành Nước 94 29 87 40 26 14 22 54 35 19 0 0 0
  Tổng số (I + II) 5077 930 4172 4053 1905 2148 25 1002 980 22 22 203 10